Xe tải Hino XZU730-Series 300

Giá: Liên hệ

Xe tải bán chạy

Chi tiết

Dòng xe tải nhẹ Hino 300 Series ra mắt năm 2013 mang thiết kế toàn cầu, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Với trọng tải đa dạng từ 4.8 đến 8.5 tấn, xe tải nhẹ Hino 300 Series phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị (*).

Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino 300 Series đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

I. NGOẠI THẤT
Xe tải Hino có Cabin được thiết kế kiểu dáng khí động học hiện đại làm giảm sức cản gió.

Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế trang nhã với nhiều khe thông gió hơn làm mát động cơ.

Góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.

Hệ thống chiếu sáng và đèn xinhan có kiểu dáng hiện đại

II. NỘI THẤT

Không gian cabin rộng rãi.

Đặc biệt ghế ngồi có thể di chuyển lên xuống trai phải sao cho phù hợp với người lái

Vô lăng gật gù, có radio và CD, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc.

III. NỔi BẬT

Động cơ Euro 3 nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của Hino được phát triển lên một tầm cao mới ,để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Khung xe dẻo dai, bền bỉ, nhập khẩu từ Nhật Bản. Đáp ứng đa dạng các loại thùng theo yêu cầu của khách hàng.

Nội thất được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng

Cột A được thiết kế mỏng khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng phát hiện khách bộ hành hoặc người đi xe đạp

IV. MÀU SẮC CHÍNH CỦA XE

Màu trắng, Màu Đỏ, Màu xanh, Màu Vàng

V. CÁC PHÂN KHÚC TRỌNG TẢI XE.

1. Xe tải hạng nhẹ 300 Series

– Xe tải Hino 1.9 Tấn

– Xe tải Hino 2.75 Tấn

– Xe tải Hino 4.5 Tấn

– Xe tải Hino 5.2 Tấn

2. Xe tải hạng trung 500 Series

– Xe tải Hino 6.4 Tấn ( FC )

– Xe tải Hino 9.4 Tấn ( FG )

– Xe tải Hino 16.4 Tấn ( FL, FM )

3. Xe tải hạng nặng 700 Series

– Xe tải Hino 19.5 Tấn

– Xe tải Hino 28.3 Tấn

VI. CÁC MẪU THÙNG ĐƯỢC THIẾT KẾ ỨNG DỤNG TRÊN XE HINO.
Xe tải ben Hino: 990 kg; 1,25 tấn; 1,4 tấn; 2 Tấn; 3,5 Tấn; 5 Tấn; 6 Tấn; 9 Tấn

Xe tải gắn cẩu Hino: 1 tấn; 1,5 tấn; 2 Tấn; 3 Tấn; 5 Tấn; 8 Tấn; 15 Tấn

Xe gắn bửng nâng Hino: thùng kèo phủ bạt; thùng kín

Xe thang sửa điện Hino

Xe bồn hút hầm cầu Hino: 3m3; 4m3; 5m3; 8m3; 10m3; 15m3

Xe bồn chở nước tưới cây, rửa đường Hino: 3m3; 4m3; 5m3; 8m3; 10m3; 15m3

Xe chở kính, chở đá hoa cương Hino: 1,25 tấn – 1,4 tấn; 2 Tấn; 3,5 Tấn; 5 Tấn; 6 Tấn; 9 Tấn

Xe ép rác Hino 4m3, 6m3, 8m3, 9m3, 16m3

Xe bán hàng lưu động (cánh dơi) Hino

Xe đông lạnh Hino

Xe đầu kéo Hino

Xe thùng dài 6m2 tải trọng 1,45 tấn Hino (chở hàng vào TP ban ngày)

Xe truyền hình lưu động Hino

VII. CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH VÀ GIÁ CẢ

Là dòng xe tải nổi tiếng của NHẬT BẢN tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc của HÀN QUỐC.

Với chế độ bảo hành 03 năm và giới hạn 100.000 Km áp dụng cho tất cả các trọng tải xe, Nhà máy Hino đảm bảo chất lượng sản phẩm mình đem lại cho khách hàng là hoàn toàn vượt trội so với tất cả các dòng xe hiện có trên thị trường.

MODEL XZU650L-HBMMK3 XZU720L-HKFRL3 XZU730L-HKFTL3
Tổng tải trọng Kg 4,875 7,500 8,500
Tự trọng Kg 2,175 2,500 2,605
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 3,400 3,870 4,200
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 5.965 x 1.860 x 2.140 6.735 x 1.995 x 2.220 7.285 x 2.055 x 2.255
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 4,375 5,070 5,580
Động cơ Model   N04C-VA Euro 3 N04C-VB Euro 3
Loại    Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại (Jis Gross) PS 136 (2.500 vòng/ phút) 150 (2.800 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) N.m 392 (1.600 vòng/phút) 420 (1.400 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 104 x 118
Dung tích xylanh cc 4,009
Tỷ số nén   18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại   Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số Model   M550 MYY6S
Loại   Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc
từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc
từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
Hệ thống lái   Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Cỡ lốp   7.00-16-12PR 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại Km/h 112 112 107
Khả năng vượt dốc Tan(%) 59.6 47.2 42.7
Cabin   Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu L 100
Tính năng khác
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực
Cửa sổ điện  
Khoá cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio  
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao  
Số chỗ ngồi Người 3

 

Ứng dụng đóng thùng trên Hino Series 300

Xe tải Hino XZU730-Series 300